Hình nền cho force someone's hand
BeDict Logo

force someone's hand

/fɔːrs ˈsʌmwʌnz hænd/

Định nghĩa

verb

Ép buộc, dồn vào thế phải làm, khiến phải hành động.

Ví dụ :

Tin bất ngờ về sản phẩm mới của đối thủ đã ép công ty phải hành động, khiến họ tung sản phẩm của mình ra thị trường sớm hơn dự kiến.